
ecology
Khám phá thế giới từ vựng qua hình ảnh trực quan

introduced/ˌɪntɹəˈdjuːst/ /ˌɪntɹəˈduːst/
Du nhập, ngoại lai.

sequoias/sɪˈkwɔɪ.əz/ /səˈkwɔɪ.əz/
Sam sam, Cây gỗ đỏ.

pesticide/ˈpɛstɨsaɪd/ /ˈpɛstɪ̈ˌsaɪd/
Thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật.

kowari/koʊˈwɑːri/
Kowari, chuột túi Kowari.

superspecies/ˌsupərˈspiʃiz/
Loài siêu đẳng.

exotic/ɪɡˈzɒtɪk/ /ɪɡˈzɑtɪk/
Vật ngoại lai, sinh vật ngoại lai.

whitethroats/ˈwaɪθroʊts/ /ˈʍaɪθroʊts/
Chích chòe than.

darwinism/ˈdɑːrwɪnɪzəm/ /ˈdɑːrwɪnɪzəm/
Thuyết Darwin, chủ nghĩa Darwin.

predation/prɪˈdeɪʃən/
Sự săn mồi, hoạt động săn mồi.

matrixes/ˈmeɪtrɪˌsiːz/ /ˈmætrɪksɪz/
Ma trận, môi trường nền.