BeDict Logo

below

/bɪˈləʊ/ /bəˈloʊ/
Hình ảnh minh họa cho below: Bên dưới, Phía dưới, Dưới đây.
preposition

Bên dưới, Phía dưới, Dưới đây.

"Bằng việc ký kết văn kiện này, các Bên phát sinh nghĩa vụ pháp lý chuyển giao quyền lợi theo Hợp đồng vay này như được quy định dưới đây."