Hình nền cho below
BeDict Logo

below

/bɪˈləʊ/ /bəˈloʊ/

Định nghĩa

adverb

Bên dưới, ở dưới.

Ví dụ :

"The library is below the cafeteria. "
Thư viện nằm ở bên dưới nhà ăn.
preposition

Bên dưới, Phía dưới, Dưới đây.

Ví dụ :

"Bằng việc ký kết văn kiện này, các Bên phát sinh nghĩa vụ pháp lý chuyển giao quyền lợi theo Hợp đồng vay này như được quy định dưới đây."