Hình nền cho warfare
BeDict Logo

warfare

/ˈwɔːfɛə/ /ˈwɔɹfɛɹ/

Định nghĩa

noun

Chiến tranh, giao chiến, xung đột vũ trang.

Ví dụ :

Cuộc giao chiến leo thang giữa hai nhóm sinh viên đã phá vỡ bầu không khí yên bình của trường.
verb

Tham chiến, tiến hành chiến tranh.

Ví dụ :

Cậu học sinh đầy tham vọng đó liên tục vật lộn/chiến đấu với những bài tập khó, luôn cố gắng hoàn thành mọi bài một cách tốt nhất có thể.