noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt nhỏ, chim cắt non. A small or young falcon. Ví dụ : "The zookeeper carefully fed the falconet a small piece of meat. " Người trông coi sở thú cẩn thận cho con cắt nhỏ một miếng thịt nhỏ. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt nhỏ, chim cắt nhỏ. Any of various small, tropical Asian falcons of the genus Microhierax found in Southeast Asia. Ví dụ : "While birdwatching in Southeast Asia, we spotted a tiny falconet perched on a branch. " Khi đi ngắm chim ở Đông Nam Á, chúng tôi đã thấy một con cắt nhỏ xíu đậu trên cành cây. bird animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Súng thần công nhỏ, Pháo falconet. A light cannon developed in the late 15th century and decorated with an image of a falcon. Ví dụ : "The museum displayed a falconet, its bronze barrel ornately decorated with a soaring falcon, demonstrating the artistry alongside the weaponry of the late 15th century. " Viện bảo tàng trưng bày một khẩu pháo falconet nhỏ, nòng bằng đồng được trang trí công phu hình chim ưng đang sải cánh, thể hiện sự tinh xảo của nghệ thuật song hành cùng kỹ thuật chế tạo vũ khí vào cuối thế kỷ 15. military weapon history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc