Hình nền cho centuries
BeDict Logo

centuries

/ˈsɛn.tʃə.ɹiz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những kim tự tháp cổ đại đã đứng vững hàng thế kỷ, chứng kiến sự hưng thịnh và suy tàn của các nền văn minh.
noun

Ví dụ :

Viên sĩ quan chỉ huy La Mã chỉ huy đội quân của mình, khoảng 80 người lính, trong trận chiến.
noun

Thế kỷ, đội hình thế kỷ (trong quân đội La Mã cổ đại).

Ví dụ :

Tuy ít phổ biến hơn, nhưng một nhà sử học nghiên cứu về Cộng hòa La Mã cần phải hiểu cách từng đội hình thế kỷ bỏ phiếu trong Hội nghị Thế kỷ để xác định thành phần của quân đội La Mã.
noun

Ví dụ :

Trận đấu cricket rất hấp dẫn vì cả hai cầu thủ mở màn đều ghi được trăm điểm, giúp đội của họ giành chiến thắng áp đảo.