Hình nền cho prey
BeDict Logo

prey

/pɹeɪ/

Định nghĩa

noun

Con mồi, chiến lợi phẩm.

Ví dụ :

Bọn trộm coi số trang sức đắt tiền được trưng bày trong tủ kính của cửa hàng như một món chiến lợi phẩm tiềm năng.