Hình nền cho falcons
BeDict Logo

falcons

/ˈfæl.kənz/

Định nghĩa

noun

Chim ưng, chim cắt.

Ví dụ :

Những con chim ưng/chim cắt lượn vòng trên cao, tìm kiếm những con vật nhỏ để săn bắt.
noun

Chim ưng cái, chim cắt cái.

Ví dụ :

Người quan sát chim hào hứng chỉ vào những con chim ưng cái/chim cắt cái đang làm tổ trên vách đá, giải thích rằng những con chim lớn hơn là con cái, còn những con đực nhỏ hơn thì được gọi là chim trống nhỏ.
noun

Súng thần công nhỏ, súng falcon.

Ví dụ :

Trong buổi tái hiện lịch sử, đơn vị pháo binh đã trình diễn bắn súng thần công nhỏ (falcon), loại súng đại bác cỡ nhỏ thường được sử dụng trong các trận hải chiến từ nhiều thế kỷ trước.
verb

Săn bằng chim ưng, huấn luyện chim ưng đi săn.

To hunt with a falcon or falcons.

Ví dụ :

Để kiểm soát số lượng chim gần sân bay, thành phố bắt đầu săn chim bằng chim ưng thường xuyên, sử dụng các loài chim săn mồi được huấn luyện để đuổi các loài chim khác khỏi đường băng.