Hình nền cho falcon
BeDict Logo

falcon

/ˈfɒlkən/ /ˈfælkən/

Định nghĩa

noun

Cắt, chim cắt.

Ví dụ :

Một con cắt bay lượn trên cánh đồng, tìm kiếm bữa ăn tiếp theo của nó.
verb

Săn bằng chim ưng, đi săn chim ưng.

Ví dụ :

Vì gia đình anh đã đi săn chim ưng qua nhiều thế hệ, nên anh dự định đi săn chim ưng với con chim mới của mình trên những cánh đồng rộng lớn vào mùa thu năm đó.