verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay vút lên, lượn cao, bay bổng. To fly high with little effort, like a bird. Ví dụ : "The eagle soared effortlessly above the mountain, catching the warm air currents. " Con đại bàng bay vút lên, lượn nhẹ nhàng trên đỉnh núi, đón lấy những luồng khí nóng. nature animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay vút lên, lượn cao. To mount upward on wings, or as on wings. Ví dụ : "The eagle soared above the mountains, its wings catching the wind. " Con đại bàng bay vút lên trên những ngọn núi, đôi cánh của nó đón lấy ngọn gió. nature action bird ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay lượn, lướt gió. To remain aloft by means of a glider or other unpowered aircraft. Ví dụ : "The glider soared over the valley, using the rising air currents to stay aloft. " Chiếc tàu lượn lướt gió trên thung lũng, tận dụng những luồng khí nóng bốc lên để bay cao và giữ trên không. vehicle sailing sport weather environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay vút lên, tăng vọt. To rise, especially rapidly or unusually high. Ví dụ : "The pump prices soared into new heights as the strike continued." Giá xăng dầu tăng vọt lên mức cao kỷ lục khi cuộc đình công tiếp diễn. action achievement event nature ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay bổng, thăng hoa. To rise in thought, spirits, or imagination; to be exalted in mood. Ví dụ : "After hearing she got accepted into her dream university, her spirits soared. " Sau khi nghe tin trúng tuyển vào trường đại học mơ ước, tinh thần cô ấy như bay bổng lên. mind emotion soul attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc