Hình nền cho falsifier
BeDict Logo

falsifier

/ˈfɔlsɪfaɪər/ /ˈfɑlsɪfaɪər/

Định nghĩa

noun

Kẻ làm giả, người làm giả, kẻ ngụy tạo.

Ví dụ :

Học sinh chép bài trong bài kiểm tra đã bị phát hiện là một kẻ ngụy tạo, gây tổn hại đến danh tiếng của mình.