verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộc lộ, tiết lộ, phơi bày. To uncover; to show and display that which was hidden. Ví dụ : "The magician revealed the rabbit from under his hat, surprising the audience. " Nhà ảo thuật đã phơi bày con thỏ từ dưới chiếc mũ của mình, khiến khán giả vô cùng ngạc nhiên. appearance action style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết lộ, cho biết, mặc khải. To communicate that which could not be known or discovered without divine or supernatural instruction. Ví dụ : "The prophet claimed that God revealed the future to him in a dream. " Nhà tiên tri tuyên bố rằng Thượng Đế đã mặc khải tương lai cho ông ta trong một giấc mơ. religion theology supernatural communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được mặc khải, thiêng liêng, thần khải. Of or pertaining to the revelations of a divinity to humankind. Ví dụ : "The revealed knowledge in the ancient texts guided their understanding of the universe. " Kiến thức được mặc khải trong các văn bản cổ xưa đã dẫn dắt sự hiểu biết của họ về vũ trụ. theology religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc