Hình nền cho revealed
BeDict Logo

revealed

/ɹəˈviːld/

Định nghĩa

verb

Bộc lộ, tiết lộ, phơi bày.

Ví dụ :

Nhà ảo thuật đã phơi bày con thỏ từ dưới chiếc mũ của mình, khiến khán giả vô cùng ngạc nhiên.