Hình nền cho magician
BeDict Logo

magician

/məˈdʒɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ảo thuật gia, nhà ảo thuật.

Ví dụ :

Nhà ảo thuật đã làm biến mất một con thỏ khỏi mũ của mình, khiến tất cả bọn trẻ đều kinh ngạc.
noun

Nhà ảo thuật, thầy phù thủy, pháp sư.

Ví dụ :

Một số người coi thường các nhà ngoại cảm, cho rằng họ chỉ là những thầy phù thủy đang cố lừa gạt những gia đình đang đau buồn.
noun

Nhà ảo thuật, pháp sư.

Ví dụ :

Ông tôi đúng là một "phù thủy" với gỗ; ông ấy có thể làm bất cứ thứ gì từ một cái chuồng chim đơn giản đến một chiếc ghế bập bênh phức tạp.