verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây hại, làm hại, phá hoại, tàn phá. To impair the soundness, goodness, or value of; to harm or cause destruction. Ví dụ : "Be careful not to damage any of the fragile items while unpacking them." Hãy cẩn thận đừng làm hư hại món đồ dễ vỡ nào khi mở thùng nhé. property environment disaster value action business economy law industry society finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị hư hại, bị tổn hại, bị phá hoại. To undergo damage. Ví dụ : "The old book is slowly damaging from exposure to the sun. " Quyển sách cũ đang dần bị hư hại do tiếp xúc với ánh nắng mặt trời. property environment disaster condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự gây thiệt hại, hành động phá hoại. An act of causing damage. Ví dụ : "The damaging of the school's roof during the storm caused significant repairs. " Việc mái trường bị hư hại trong cơn bão đã gây ra chi phí sửa chữa đáng kể. action negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có hại, gây tổn hại, phương hại. Harmful; injurious; causing damage. Ví dụ : "The politician resigned after damaging information was revealed." Vị chính trị gia đó đã từ chức sau khi những thông tin bất lợi, gây tổn hại đến uy tín của ông bị phanh phui. environment disaster medicine negative condition outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc