Hình nền cho unpacking
BeDict Logo

unpacking

/ʌnˈpækɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Sau khi chuyển nhà xong, chúng tôi mất cả cuối tuần để dỡ các thùng đồ ra và sắp xếp mọi thứ vào chỗ của chúng.
verb

Ví dụ :

Nhà ngôn ngữ học giải thích rằng ở một số phương ngữ, âm nguyên âm trong từ "eye" đang giải nén, tách ra thành hai âm riêng biệt: "ah" và "ee."
noun

Ví dụ :

Sự đơn giản hóa các từ mượn, thông qua việc tách đặc tính âm (unpacking), thường thấy khi người nói tiếng Anh phát âm từ "croissant" của tiếng Pháp bằng cách thêm âm 'n' rõ ràng vào cuối thay vì sử dụng nguyên âm mũi.