Hình nền cho surprising
BeDict Logo

surprising

/səˈpɹaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gây ngạc nhiên, làm kinh ngạc.

Ví dụ :

Việc tôi nợ nhiều gấp đôi số tiền tôi nghĩ khiến tôi rất ngạc nhiên.