adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc chính phủ, có tính chất chính quyền. Relating to a government Ví dụ : "The governmental regulations for school lunches were recently updated. " Các quy định của chính phủ về bữa trưa ở trường học vừa được cập nhật. government politics state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc chính phủ, nhà nước. Relating to governing. Ví dụ : "The governmental regulations for school lunches were recently updated. " Các quy định của chính phủ về bữa trưa ở trường học vừa mới được cập nhật. government politics state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc