noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bữa trưa, cơm trưa. A light meal usually eaten around midday, notably when not as main meal of the day. Ví dụ : "The children packed their lunches for school because they would be too busy playing to come home for a big meal. " Bọn trẻ chuẩn bị cơm trưa mang đến trường vì chúng sẽ mải chơi, không về nhà ăn bữa chính được. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giờ nghỉ trưa giữa hiệp. A break in play between the first and second sessions. Ví dụ : ""After the lunches, the chess tournament will continue with the final round." " Sau giờ nghỉ trưa giữa hiệp, giải đấu cờ vua sẽ tiếp tục với vòng chung kết. sport time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bữa ăn nhẹ, tiệc trà. (Minnesota) Any small meal, especially one eaten at a social gathering. Ví dụ : ""After the town hall meeting, everyone enjoyed lunches of sandwiches and cookies in the park." " Sau buổi họp tại tòa thị chính, mọi người đã cùng nhau thưởng thức bữa ăn nhẹ với bánh mì sandwich và bánh quy trong công viên. food culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn trưa, dùng bữa trưa. To eat lunch. Ví dụ : "I like to lunch in Italian restaurants." Tôi thích ăn trưa ở các nhà hàng Ý. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mời ăn trưa. To treat to lunch. Ví dụ : "The company lunches its employees every Friday as a thank you for their hard work. " Công ty mời nhân viên ăn trưa vào mỗi thứ Sáu để cảm ơn sự chăm chỉ của họ. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc