noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Má heo muối, thịt má heo muối. An Italian dish of fatty bacon prepared from pig cheeks. Ví dụ : "The restaurant's spaghetti carbonara was delicious because it was made with authentic guanciale, giving it a rich, porky flavor. " Món spaghetti carbonara ở nhà hàng đó rất ngon vì được làm bằng má heo muối chính gốc, nhờ đó mà có hương vị thịt heo đậm đà. food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc