Hình nền cho guanciale
BeDict Logo

guanciale

/ɡwɑnˈtʃɑːleɪ/ /ɡwɑnˈtʃɑːli/

Định nghĩa

noun

Má heo muối, thịt má heo muối.

Ví dụ :

Món spaghetti carbonara ở nhà hàng đó rất ngon vì được làm bằng má heo muối chính gốc, nhờ đó mà có hương vị thịt heo đậm đà.