adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thật, đích thực, chính thống. Of the same origin as claimed; genuine. Ví dụ : "The experts confirmed it was an authentic signature." Các chuyên gia xác nhận đó là chữ ký thật, đúng là của người đó ký. quality character value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác thực, đích thực, chân thật. Conforming to reality and therefore worthy of trust, reliance, or belief. Ví dụ : "The report was completely authentic." Bản báo cáo này hoàn toàn xác thực, đáng tin cậy. value character quality philosophy moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc điệu chính. (of a Gregorian mode) Having the final as the lowest note of the mode. Ví dụ : "The music teacher explained that the Dorian mode is authentic because the final note is the lowest. " Giáo viên âm nhạc giải thích rằng điệu Dorian là điệu chính vì nốt kết thúc của điệu này là nốt thấp nhất. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác thực, đích thực, có căn cứ. Authoritative Ví dụ : "The teacher's explanation of the historical timeline was authentic, based on well-researched materials. " Lời giải thích của giáo viên về dòng thời gian lịch sử rất xác thực, dựa trên các tài liệu nghiên cứu kỹ lưỡng. quality character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc