Hình nền cho confirmed
BeDict Logo

confirmed

/kənˈfɜːmd/ /kənˈfɝmd/

Định nghĩa

verb

Củng cố, xác nhận, làm vững chắc.

Ví dụ :

Lời động viên của giáo viên đã củng cố quyết tâm học hành chăm chỉ hơn cho kỳ thi của học sinh đó.