verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Củng cố, xác nhận, làm vững chắc. To strengthen; to make firm or resolute. Ví dụ : "The teacher's encouraging words confirmed the student's resolve to study harder for the exam. " Lời động viên của giáo viên đã củng cố quyết tâm học hành chăm chỉ hơn cho kỳ thi của học sinh đó. action mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xức dầu phong ấn. To administer the sacrament of confirmation on (someone). Ví dụ : "The priest confirmed the new member of the church. " Vị linh mục đã xức dầu phong ấn cho thành viên mới của nhà thờ. religion ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác nhận, chứng thực, khẳng định. To assure the accuracy of previous statements. Ví dụ : "The teacher confirmed the student's earlier answer, ensuring it was correct. " Giáo viên xác nhận câu trả lời trước đó của học sinh, đảm bảo rằng nó chính xác. communication statement info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã được xác nhận, Thường xuyên, Mãn tính. Having a settled habit; inveterate or habitual Ví dụ : "a confirmed liar" Một kẻ nói dối kinh niên. character mind attitude tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã xác nhận, được xác minh, đã được phê duyệt. Verified or ratified Ví dụ : "a confirmed treaty" Một hiệp ước đã được phê duyệt. statement communication law business politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã được làm lễ thêm sức. Having received the rite of confirmation Ví dụ : "a confirmed Catholic" Một người công giáo đã được làm lễ thêm sức. religion ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc