Hình nền cho signature
BeDict Logo

signature

/ˈsɪɡnətʃə/ /ˈsɪɡnətʃɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Giáo viên yêu cầu mỗi học sinh ký tên vào phiếu đồng ý.
noun

Ký hiệu đầu khuông nhạc.

Ví dụ :

"The music teacher explained the song's signature, showing the key signature and time signature clearly on the staff. "
Giáo viên âm nhạc giải thích ký hiệu đầu khuông nhạc của bài hát, chỉ rõ hóa biểu và nhịp biểu trên khuông nhạc.
noun

Ví dụ :

Nhà in đã in một bó giấy (tờ in) cho bản tin của trường, sau đó bó giấy này sẽ được gấp lại để tạo thành một phần bốn trang của bản tin.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ nhận thấy dấu hiệu tương đồng của bệnh ban đỏ trên đôi má đỏ ửng của đứa trẻ, gợi ý sự cần thiết của một phương pháp điều trị đặc hiệu.
noun

Ví dụ :

"Your signature must not exceed 600 pixels."
Chữ ký của bạn không được vượt quá 600 pixel.