adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Béo, ngậy, có mỡ. Containing, composed of, or consisting of fat. Ví dụ : "The chicken salad sandwich was very fatty, so I chose the turkey instead. " Bánh mì kẹp salad gà béo ngậy quá nên tôi chọn bánh mì gà tây thay thế. food body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Béo, ngậy. Like fat; greasy. Ví dụ : "The fried chicken was so fatty that I felt a bit sick afterward. " Gà rán béo ngậy quá nên sau đó tôi thấy hơi khó chịu. food body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Béo, mập mạp, phì nhiêu. Literally or figuratively large. Ví dụ : "The farmer's prize-winning pig was incredibly fatty. " Con heo đoạt giải của người nông dân mập ú một cách đáng kinh ngạc. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người béo phì, người mập. An obese person. Ví dụ : "The fatty in the cafeteria line was struggling to get through the buffet. " Cái người béo phì đang xếp hàng ở căng-tin chật vật lắm mới đi qua được chỗ buffet. appearance body person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điếu cần, điếu cỏ. A large marijuana cigar; a blunt. Ví dụ : "My friend showed me his fatty, and we smoked it together after school. " Thằng bạn tôi khoe tôi điếu cần của nó, rồi hai đứa hút chung sau giờ học. substance word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc