Hình nền cho fatty
BeDict Logo

fatty

/ˈfæt.i/ /ˈfæɾ.i/

Định nghĩa

adjective

Béo, ngậy, có mỡ.

Ví dụ :

Bánh mì kẹp salad gà béo ngậy quá nên tôi chọn bánh mì gà tây thay thế.