adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồng hào, ửng hồng. Rose-coloured. Ví dụ : "The baby's cheeks were rosy after playing in the snow. " Má em bé ửng hồng sau khi chơi đùa trong tuyết. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thơm như hoa hồng. Resembling rose, as in scent of perfume. Ví dụ : "The soap had a lovely, rosy scent, reminding me of my grandmother's garden. " Xà phòng đó có một mùi hương thơm ngát như hoa hồng, gợi nhớ đến khu vườn của bà tôi. color nature appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạc quan, yêu đời. Optimistic. Ví dụ : "Even though the project is behind schedule, she has a rosy outlook about finishing it on time. " Mặc dù dự án đang bị chậm tiến độ, cô ấy vẫn rất lạc quan về việc hoàn thành nó đúng hạn. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trà Tea Ví dụ : "I fancy a cup of rosy lee." Tôi muốn uống một tách trà. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc