noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịt xông khói. Cured meat from the sides, belly or back of a pig. Ví dụ : "For breakfast, I had bacon and eggs. " Sáng nay, tôi ăn thịt xông khói và trứng. food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịt xông khói, Ba rọi xông khói. Thin slices of the above in long strips. Ví dụ : "For breakfast, she cooked thin strips of bacon. " Vào bữa sáng, cô ấy chiên những miếng thịt ba rọi xông khói mỏng dài. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cớm, cảnh sát. The police or spies. Ví dụ : "The bacon were watching the school playground from a hidden spot. " Bọn cớm đang theo dõi sân chơi của trường từ một chỗ khuất. police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầy da. Road rash. Ví dụ : "After falling off his bike, he had a bad bacon on his knee. " Sau khi ngã xe, đầu gối anh ấy bị trầy da rất nặng. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịt xông khói. A saucisse. Ví dụ : "My dad bought some thick bacon for breakfast. " Bố tôi đã mua một ít thịt xông khói miếng dày để ăn sáng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc