Hình nền cho hectolitre
BeDict Logo

hectolitre

/ˈhɛktəˌliːtər/ /ˈhɛktəˌlaɪtər/

Định nghĩa

noun

Héctôlít.

Ví dụ :

Nhà máy bia này sản xuất 500 héctôlít bia mỗi tuần, tương đương với 50,000 lít.