Hình nền cho equivalent
BeDict Logo

equivalent

/ɪˈkwɪvələnt/

Định nghĩa

noun

Tương đương, vật tương đương.

Ví dụ :

"A pound of apples is the equivalent of two dollars at the market. "
Một cân táo có giá tương đương hai đô la ở chợ.
adjective

Tương đương, bằng nhau.

Ví dụ :

Hai nhóm học sinh trong lớp có số lượng tương đương nhau; mỗi học sinh trong nhóm này đều có một học sinh tương ứng trong nhóm kia.