Hình nền cho vitamin
BeDict Logo

vitamin

/ˈvɑet.ə.mən/ /ˈvɪt.ə.mɪn/ /ˈvaɪ.tə.mɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi uống bổ sung vitamin mỗi ngày để giúp bà duy trì sức khỏe tốt.