Hình nền cho brewed
BeDict Logo

brewed

/bɹuːd/

Định nghĩa

verb

Pha, hãm (trà), ủ (cà phê).

Ví dụ :

Sáng nay, bố tôi ủ một ấm cà phê thật đậm đặc để tỉnh táo đi làm.
verb

Ủ (rượu), hâm (rượu) gia vị.

Ví dụ :

Vào dịp lễ, bà tôi thường một nồi lớn rượu vang đỏ với quế và đinh hương, khiến cả nhà tràn ngập hương thơm ấm áp và cay nồng.