noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyến du lịch, chuyến tham quan. A journey through a particular building, estate, country, etc. Ví dụ : "On our last holiday to Spain we took a tour of the wine-growing regions." Trong kỳ nghỉ vừa rồi ở Tây Ban Nha, chúng tôi đã có một chuyến tham quan các vùng trồng nho làm rượu. world entertainment holiday place building essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyến tham quan, tua. A guided visit to a particular place, or virtual place. Ví dụ : "The school offered a guided tour of the new science lab. " Nhà trường tổ chức một chuyến tham quan có hướng dẫn cho phòng thí nghiệm khoa học mới. culture entertainment place essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyến lưu diễn, vòng quanh biểu diễn. A journey through a given list of places, such as by an entertainer performing concerts. Ví dụ : "The pop star's concert tour took her to five cities across the country. " Chuyến lưu diễn ca nhạc của ngôi sao nhạc pop đã đưa cô ấy đến năm thành phố trên khắp đất nước. entertainment music action essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyến du đấu. A trip taken to another country in which several matches are played. Ví dụ : "The soccer team's tour of Spain included three important matches. " Chuyến du đấu Tây Ban Nha của đội bóng đá bao gồm ba trận đấu quan trọng. sport entertainment essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đua xe đường trường. A street and road race, frequently multiday. Ví dụ : "The cycling tour across the state took several days. " Giải đua xe đạp đường trường xuyên bang kéo dài vài ngày. sport race vehicle entertainment essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải đấu. A set of competitions which make up a championship. Ví dụ : "The school's basketball team is competing in the regional tour. " Đội bóng rổ của trường đang thi đấu ở giải đấu khu vực. sport entertainment essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca trực, phiên gác. A tour of duty. Ví dụ : "The soldier completed his tour of duty and returned home. " Người lính đã hoàn thành ca trực và trở về nhà. military job essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng, tuyến đường. A closed trail. Ví dụ : "The nature preserve had a scenic tour that followed a closed trail through the woods. " Khu bảo tồn thiên nhiên đó có một vòng đi bộ ngắm cảnh, đi theo một tuyến đường khép kín xuyên qua khu rừng. area geography essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyến du ngoạn, vòng quanh. A going round; a circuit. Ví dụ : "The school bus makes a tour of all the neighborhoods before picking up students. " Xe buýt trường học đi một vòng qua tất cả các khu dân cư trước khi đón học sinh. entertainment place essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng, lượt. A turn; a revolution. Ví dụ : "the tours of the heavenly bodies" Những vòng quay của các thiên thể. action way time essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham quan, du ngoạn, đi du lịch. To make a journey Ví dụ : "The Rolling Stones were still touring when they were in their seventies." Ban nhạc Rolling Stones vẫn còn đi lưu diễn khi họ đã ở độ tuổi bảy mươi. entertainment action essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham quan, du ngoạn, đi một vòng. To make a circuit of a place Ví dụ : "The circuses have been touring Europe for the last few weeks." Các gánh xiếc đã đi lưu diễn khắp châu Âu trong vài tuần qua. entertainment action place essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháp A tower. Ví dụ : "The school's new science building has a tall observation tour. " Tòa nhà khoa học mới của trường có một tháp quan sát cao. architecture building essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp còi, bấm còi. To toot a horn. Ví dụ : "The car's horn started tooting; the driver was touring the neighborhood. " Còi xe bắt đầu kêu inh ỏi; người lái xe đang bấm còi inh ỏi khắp khu phố. sound vehicle communication essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc