Hình nền cho specific
BeDict Logo

specific

/spəˈsɪf.ɪk/

Định nghĩa

noun

Đặc điểm, chi tiết, thuộc tính riêng.

Ví dụ :

"The specific of her success was her dedication to studying. "
Điểm đặc biệt làm nên thành công của cô ấy chính là sự tận tâm với việc học hành.
adjective

Cụ thể, loài.

Ví dụ :

Nhà sinh vật học đã nghiên cứu loài chim cụ thể, chỉ được tìm thấy duy nhất ở rừng mưa Amazon.
Sách giáo khoa sinh học đã thảo luận về những đặc điểm cụ thể của loài ruồi nhà.
adjective

Ví dụ :

Xe này tốn nhiên liệu khá ít, nhưng mức tiêu thụ nhiên liệu tính theo công suất của nó lại cao, vì động cơ rất mạnh.
adjective

Ví dụ :

Bác sĩ đã tính tỷ trọng riêng của bệnh nhân để xác định xem thận của họ có hoạt động bình thường không.