BeDict Logo

specific

/spəˈsɪf.ɪk/
Hình ảnh minh họa cho specific: Cụ thể, loài.
 - Image 1
specific: Cụ thể, loài.
 - Thumbnail 1
specific: Cụ thể, loài.
 - Thumbnail 2
adjective

Cụ thể, loài.

Nhà sinh vật học đã nghiên cứu loài chim cụ thể, chỉ được tìm thấy duy nhất ở rừng mưa Amazon.

Sách giáo khoa sinh học đã thảo luận về những đặc điểm cụ thể của loài ruồi nhà.

Hình ảnh minh họa cho specific: Riêng, Tỉ lệ, Đặc trưng.
adjective

Xe này tốn nhiên liệu khá ít, nhưng mức tiêu thụ nhiên liệu tính theo công suất của nó lại cao, vì động cơ rất mạnh.

Hình ảnh minh họa cho specific: Riêng, Tỷ lệ, Theo tỷ lệ.
 - Image 1
specific: Riêng, Tỷ lệ, Theo tỷ lệ.
 - Thumbnail 1
specific: Riêng, Tỷ lệ, Theo tỷ lệ.
 - Thumbnail 2
adjective

Bác sĩ đã tính tỷ trọng riêng của bệnh nhân để xác định xem thận của họ có hoạt động bình thường không.