Hình nền cho hosting
BeDict Logo

hosting

/ˈhəʊstɪŋ/ /ˈhoʊstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đăng cai, chủ trì.

Ví dụ :

"I was terrible at hosting that show."
Tôi làm dở tệ việc chủ trì chương trình đó.