noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếm, sự nếm thử, chút ít. A small amount of food or drink. Ví dụ : "I only needed a tasting of the soup to know it was too salty. " Tôi chỉ cần nếm thử một chút súp thôi là biết nó quá mặn rồi. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếm, sự nếm thử, sự thưởng thức. The taking of a small amount of food or drink into the mouth in order to taste it. Ví dụ : "During the potluck dinner, a tasting of the different dips was a highlight. " Trong bữa tiệc potluck, màn nếm thử các loại sốt chấm khác nhau là một điểm nhấn thú vị. food drink sensation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếm, thử. To sample the flavor of something orally. Ví dụ : "Maria was tasting the soup to see if it needed more salt. " Maria đang nếm thử món súp để xem có cần thêm muối không. food sensation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếm, thưởng thức. To have a taste; to excite a particular sensation by which flavour is distinguished. Ví dụ : "The chicken tasted great, but the milk tasted like garlic." Thịt gà nếm rất ngon, nhưng sữa lại có vị như tỏi. sensation food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếm, trải nghiệm, cảm nhận. To experience. Ví dụ : "I tasted in her arms the delights of paradise." Trong vòng tay nàng, tôi đã nếm trải những niềm vui thiên đường. sensation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếm, thử. To take sparingly. Ví dụ : "The chef was tasting the soup, adding just a little salt each time, to get the flavor exactly right. " Đầu bếp đang nếm thử món súp, mỗi lần cho thêm một chút muối để có được hương vị vừa ý. food drink sensation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếm, thử. To try by eating a little; to eat a small quantity of. Ví dụ : "I was tasting the soup to see if it needed more salt. " Tôi đang nếm thử món súp để xem có cần thêm muối không. food sensation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sờ, mó, chạm. To try by the touch; to handle. Ví dụ : "The baker was tasting the dough to check if it was smooth enough. " Người thợ làm bánh đang sờ vào bột để kiểm tra xem bột đã mịn chưa. sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc