noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lục giác, hình lục giác. A polygon with six sides and six angles. Ví dụ : "The floor tiles in the classroom were arranged in a pattern of colorful hexagons. " Gạch lát sàn trong lớp học được xếp theo một kiểu hoa văn với những hình lục giác đầy màu sắc. math figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc