Hình nền cho sides
BeDict Logo

sides

/saɪdz/

Định nghĩa

noun

Cạnh, bờ, mặt.

Ví dụ :

"A square has four sides."
Hình vuông có bốn cạnh.
noun

Ví dụ :

""Back then, if you didn't like what was on Channel 2, you switched to the other sides to see what was on Channel 3." "
Hồi đó, nếu không thích chương trình trên kênh 2, bạn sẽ chuyển sang kênh khác xem kênh 3 có gì hay.
noun

Lời thoại (trong buổi thử vai).

Ví dụ :

Đạo diễn đưa cho Sarah lời thoại để thử vai, nên cô ấy nhanh chóng tập luyện các câu thoại trước khi lên sân khấu.