Hình nền cho green
BeDict Logo

green

/ɡɹiːn/ /ɡɹin/

Định nghĩa

adjective

Xanh lá cây, xanh lục.

Ví dụ :

"The former flag of Libya is fully green."
Lá cờ cũ của Libya hoàn toàn có màu xanh lá cây.
noun

Ví dụ :

"My favorite color is green. "
Màu tôi thích nhất là màu xanh lá cây.