

feathers
/ˈfɛðərz/
noun

noun
Lông chân (ngựa), bờm chân (ngựa).


noun
Then: Rãnh then.


noun
Nêm, miếng chêm.

noun
Lông vịt (khi chèo thuyền).

noun

noun
Đội đi săn chia chiến lợi phẩm của họ; "lông vũ," tức gà gô và gà lôi, được giao cho đầu bếp nhổ lông và chế biến, còn "da lông thú" thì được đưa đến xưởng thuộc da.






verb
Hướng cánh quạt, làm cho cánh quạt song song với chiều gió.


verb
Làm mờ, hòa trộn.






verb



verb
