Hình nền cho pattern
BeDict Logo

pattern

/ˈpat(ə)n/ /ˈpætəɹn/

Định nghĩa

noun

Mẫu, kiểu, hình mẫu.

Ví dụ :

Áp dụng một hình mẫu học tập nhất quán là chìa khóa dẫn đến thành công ở trường.
noun

Ví dụ :

Dự báo thời tiết cho thấy một quy luật là trời sẽ nắng trong tuần tới.
noun

Ví dụ :

Cô giáo dạy nhạc cho cả lớp xem một khuôn mẫu tiết tấu trống mới để sử dụng trong buổi biểu diễn của trường.
verb

Làm gương, noi theo.

Ví dụ :

Bài thuyết trình xuất sắc về phân số của giáo viên được làm theo khuôn mẫu một bài giảng thành công trước đó, nên học sinh hiểu khái niệm nhanh hơn.