Hình nền cho tiles
BeDict Logo

tiles

/ˈtaɪlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The bathroom floor was covered in blue tiles. "
Sàn phòng tắm được lát gạch màu xanh dương.
verb

Ví dụ :

Phần mềm này xếp các hình ảnh theo ô trên màn hình để bạn có thể nhìn thấy tất cả cùng một lúc.