Hình nền cho consistent
BeDict Logo

consistent

/kənˈsɪstənt/

Định nghĩa

noun

Sự nhất quán, sự đồng nhất.

Ví dụ :

Sự đồng nhất trong điểm số của học sinh đó cho thấy sự tiến bộ đều đặn trong suốt năm học.