noun🔗ShareTuyển tập thánh ca, Sách thánh ca. A collection of hymns; a hymn book."During the church service, everyone followed the words in the hymnal to sing along. "Trong buổi lễ nhà thờ, mọi người cùng hát theo lời bài hát trong sách thánh ca.religionmusicliteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc thánh ca. Of or pertaining to hymns."The church choir sang from hymnal sheet music. "Dàn hợp xướng nhà thờ hát từ bản nhạc in trong tập nhạc thánh ca.religionmusicliteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc