Hình nền cho vocabulary
BeDict Logo

vocabulary

/vəʊˈkabjʊləɹɪ/ /voʊˈkæbjəlɛɹi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Học sinh đó đã dùng danh sách từ vựng mới để học tên các loài hoa khác nhau.
noun

Vốn từ, Từ vựng, Kho từ vựng.

Ví dụ :

Lớp học mỹ thuật đã khám phá một kho từ vựng phong phú các kỹ thuật vẽ, từ trường phái ấn tượng đến trường phái biểu hiện trừu tượng.