Hình nền cho sheets
BeDict Logo

sheets

/ʃiːts/ /ʃits/

Định nghĩa

noun

Ga trải giường, drap trải giường.

Ví dụ :

Hãy dùng ga trải giường ở trong tủ quần áo ngoài hành lang để trải giường nhé.
noun

Ví dụ :

Một tờ giấy kích thước 8,5 inch chiều rộng và 11 inch chiều cao là một loại giấy phổ biến trong thương mại.
noun

Dây kéo buồm, dây điều chỉnh buồm.

Ví dụ :

Câu "say ba bét nhè" ám chỉ việc một cánh buồm tứ giác chỉ được giữ bởi một dây kéo buồm duy nhất, khiến cánh buồm đó trở nên vô dụng.
noun

Ví dụ :

Nhà địa chất chỉ vào vách đá, giải thích rằng những tầng đá bazan đen sẫm này được hình thành hàng triệu năm trước khi dung nham chảy giữa các lớp đá trầm tích.