noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nghiệp, công việc, nghề nghiệp. One's calling in life; a person's occupation; one's profession. Ví dụ : "My career goal is to become a teacher. " Mục tiêu sự nghiệp của tôi là trở thành giáo viên. job work business person achievement organization essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nghiệp, con đường sự nghiệp. General course of action or conduct in life, or in a particular part of it. Ví dụ : "My career goal is to become a teacher. " Mục tiêu trong sự nghiệp của tôi là trở thành một giáo viên. job work business achievement essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốc độ, vận tốc. Speed. Ví dụ : "The cyclist's career was impressive, showing great speed on the track. " Thành tích của vận động viên đua xe đạp rất ấn tượng, cho thấy tốc độ tuyệt vời trên đường đua. action essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường đua, lộ trình thi đấu. A jouster's path during a joust. Ví dụ : "The knight's career was marked by several daring charges and skillful swordplay. " Đường đua của chàng hiệp sĩ nổi tiếng với nhiều pha tấn công táo bạo và kỹ năng sử dụng kiếm điêu luyện. sport history essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi nước kiệu. A short gallop of a horse. Ví dụ : "The horse took a quick career across the field. " Con ngựa phi nước kiệu nhanh chóng băng qua cánh đồng. sport animal essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường bay, phi vụ. The flight of a hawk. Ví dụ : "The hawk's sharp career soared high above the valley. " Đường bay sắc bén của con diều hâu vút cao trên thung lũng. animal bird nature essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường đua. A racecourse; the ground run over. Ví dụ : "The children raced each other across the school's career, enjoying the short sprint. " Bọn trẻ chạy đua với nhau trên đường đua của trường, thích thú với đoạn nước rút ngắn ngủi. sport race essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm sầm, lao đi, phóng nhanh. To move rapidly straight ahead, especially in an uncontrolled way. Ví dụ : "The car careered down the road, missed the curve, and went through a hedge." Chiếc xe đâm sầm xuống đường, lỡ cua, và lao xuyên qua hàng rào. action vehicle direction essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc