Hình nền cho inaudible
BeDict Logo

inaudible

/ɪnˈɔːdəbl/ /ɪnˈɑːdəbl/

Định nghĩa

adjective

Không nghe thấy, không thể nghe được.

Ví dụ :

"Dogs can hear this whistle, but for people it is inaudible."
Chó có thể nghe được tiếng còi này, nhưng đối với người thì nó không nghe thấy gì cả.