BeDict Logo

alarm

/əˈlɑːm/ /əˈlɑɹm/
Hình ảnh minh họa cho alarm: Báo động, sự báo động, nỗi kinh hoàng.
 - Image 1
alarm: Báo động, sự báo động, nỗi kinh hoàng.
 - Thumbnail 1
alarm: Báo động, sự báo động, nỗi kinh hoàng.
 - Thumbnail 2
alarm: Báo động, sự báo động, nỗi kinh hoàng.
 - Thumbnail 3
noun

Tiếng ồn đột ngột bên ngoài lớp học gây ra sự hoảng hốt cho các học sinh, khiến các em lo sợ có điều gì nguy hiểm xảy ra.