Hình nền cho alarm
BeDict Logo

alarm

/əˈlɑːm/ /əˈlɑɹm/

Định nghĩa

noun

Báo động, hiệu triệu.

Ví dụ :

Tiếng báo động của trường vang lên, hiệu triệu mọi người chuẩn bị cho buổi diễn tập phòng cháy chữa cháy sắp diễn ra.
noun

Báo động, sự báo động, tiếng chuông báo động.

Ví dụ :

Chuông báo cháy vang lên, báo động cho mọi người biết để di tản khỏi tòa nhà.
noun

Ví dụ :

Tiếng ồn đột ngột bên ngoài lớp học gây ra sự hoảng hốt cho các học sinh, khiến các em lo sợ có điều gì nguy hiểm xảy ra.
verb

Ví dụ :

Tin tức về chuông báo cháy làm các học sinh giật mình, khiến họ hoảng sợ đột ngột về nguy hiểm có thể xảy ra.