Hình nền cho signaling
BeDict Logo

signaling

/ˈsɪɡnəlɪŋ/ /ˈsɪɡnəlɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Ra hiệu, báo hiệu, báo động.

Ví dụ :

"The teacher was signaling to the students to be quiet by raising her hand. "
Cô giáo ra hiệu cho học sinh giữ im lặng bằng cách giơ tay lên.
noun

Sự truyền tín hiệu, sự báo hiệu.

Ví dụ :

Cơ thể sử dụng sự truyền tín hiệu insulin để báo cho các tế bào hấp thụ đường từ máu sau bữa ăn.