verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sủa, gâu gâu. To make a short, loud, explosive noise with the vocal organs (said of animals, especially dogs). Ví dụ : "The dog barked loudly at the mailman. " Con chó sủa gâu gâu rất lớn tiếng với người đưa thư. animal sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sủa, tru tréo. To make a clamor; to make importunate outcries. Ví dụ : "The frustrated customer barked complaints at the store manager about the broken product. " Vị khách hàng bực bội tru tréo phàn nàn với quản lý cửa hàng về sản phẩm bị hỏng. sound animal communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắt, quát, cộc lốc. To speak sharply. Ví dụ : "The sergeant barked an order." Viên trung sĩ quát lớn một mệnh lệnh. communication language sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóc vỏ, lột vỏ. To strip the bark from; to peel. Ví dụ : "The construction worker barked the log with a drawknife to prepare it for building the cabin. " Người công nhân xây dựng dùng dao bóc vỏ cây gỗ tròn để chuẩn bị cho việc dựng nhà gỗ. nature plant action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóc vỏ, lột vỏ. To abrade or rub off any outer covering from. Ví dụ : "to bark one’s heel" Bị trầy da gót chân. plant biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọt vỏ, khoanh vỏ. To girdle. Ví dụ : "The beaver barked the small tree near the river, hoping to weaken it enough to fall. " Con hải ly khoanh vỏ cái cây nhỏ gần bờ sông, với hy vọng làm nó yếu đi để đổ xuống. agriculture plant environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọc vỏ cây. To cover or inclose with bark, or as with bark. Ví dụ : "bark the roof of a hut" Bọc vỏ cây lên mái nhà tranh. material environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có vỏ (cây) như được chỉ định. (in combination) Having the specified kind of bark. Ví dụ : "a rough-barked tree" Một cái cây có vỏ xù xì. plant material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc