adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh táo, đã tỉnh. Awake: conscious and not asleep. Ví dụ : "The student was woke and ready for the difficult math test. " Cậu sinh viên đã tỉnh táo và sẵn sàng cho bài kiểm tra toán khó nhằn. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh táo, am hiểu, có ý thức. Alert and aware of what is going on, especially in social justice contexts. Well-informed. Ví dụ : "My friend is very woke about environmental issues; she always brings up ways to reduce our impact on the planet. " Bạn tôi rất có ý thức về các vấn đề môi trường; cô ấy luôn nêu ra những cách để giảm tác động của chúng ta lên hành tinh. politics culture society attitude value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh giấc, thức dậy. (often followed by up) To stop sleeping. Ví dụ : "After a long night, I finally woke up and got ready for school. " Sau một đêm dài, cuối cùng tôi cũng tỉnh giấc và chuẩn bị đi học. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh giấc, thức giấc. (often followed by up) To make somebody stop sleeping; to rouse from sleep. Ví dụ : "The loud alarm clock woke her up early for school. " Cái đồng hồ báo thức ồn ào làm cô ấy thức giấc sớm để đi học. physiology action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh giấc, đánh thức, làm cho tỉnh ngộ. To put in motion or action; to arouse; to excite. Ví dụ : "The teacher's passionate speech woke the students' interest in history. " Bài phát biểu đầy nhiệt huyết của giáo viên đã khơi dậy sự hứng thú của học sinh đối với môn lịch sử. action being mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh táo, cảnh giác, nhận thức được. To be excited or roused up; to be stirred up from a dormant, torpid, or inactive state; to be active. Ví dụ : "The smell of coffee woke me up this morning. " Sáng nay, mùi cà phê làm tôi tỉnh giấc. mind action attitude being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ chức tang lễ, quàn. To lay out a body prior to burial in order to allow family and friends to pay their last respects. Ví dụ : "The family woke the deceased grandmother so that everyone could see her one last time before the funeral. " Gia đình tổ chức tang lễ và quàn bà nội đã mất để mọi người có thể nhìn mặt bà lần cuối trước khi chôn cất. ritual family religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thức, canh, trông. To watch, or sit up with, at night, as a dead body. Ví dụ : "The family woke the deceased grandfather for three nights before the funeral. " Gia đình thức canh ông nội đã qua đời trong ba đêm trước đám tang. ritual tradition religion culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh giấc, thức giấc, không ngủ. To be or remain awake; not to sleep. Ví dụ : "I woke up early this morning to finish my homework. " Sáng nay tôi thức giấc sớm để làm xong bài tập về nhà. physiology body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh táo, cảnh giác. To be alert; to keep watch Ví dụ : "Command unto the guards that they diligently wake." Hãy ra lệnh cho lính canh phải luôn tỉnh táo và cảnh giác. mind action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thức khuya, canh thức. To sit up late for festive purposes; to hold a night revel. Ví dụ : "The family woke up late on New Year's Eve to enjoy a night revel with friends. " Đêm giao thừa, cả gia đình thức khuya để vui chơi, đón năm mới cùng bạn bè. festival entertainment tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc