verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã đi, du hành, thực hiện một chuyến đi. To travel, to make a trip or voyage. Ví dụ : "The students journeyed to the museum for their field trip. " Các bạn học sinh đã đi đến viện bảo tàng cho chuyến đi thực tế của mình. action way vehicle nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc