

kidnappers
Định nghĩa
Từ liên quan
businessman noun
/ˈbɪznəsmən/ /ˈbɪznəsmæn/
Nhà kinh doanh, doanh nhân.
"My father is a businessman who owns a small electronics store. "
Bố tôi là một nhà kinh doanh, cụ thể là ông ấy sở hữu một cửa hàng điện tử nhỏ.